Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hairdresser

/'hєәdresә/ Oxford 3000Collins ★ phổ biến #14832

Nghĩa thường dùng

Thợ cắt tóc danh từ

“I go to the hairdresser every month to cut my hair.”Tôi đến thợ cắt tóc mỗi tháng để cắt tóc.

Biến thể từ hairdressers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hairdresser

//

* danh từ
  • thợ làm tóc, thợ làm đầu
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who cuts or beautifies hair

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...