Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hairdryer

/ˈheədraɪə(r)/

Nghĩa thường dùng

máy sấy tóc danh từ

“Is there a hairdryer in the room?”Trong phòng có máy sấy tóc không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...