Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

half past six

/hæf pɑːst sɪks/

Nghĩa thường dùng

nửa giờ sau sáu giờ cụm từ

“I have breakfast at half past six.”Tôi ăn sáng vào lúc nửa giờ sau sáu.

Đồng nghĩa six thirty6:30half six
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • nửa giờ sau sáu giờ
    • half past: nửa giờ sau
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...