half past six
/hæf pɑːst sɪks/
Nghĩa thường dùng
nửa giờ sau sáu giờ
cụm từ
“I have breakfast at half past six.”Tôi ăn sáng vào lúc nửa giờ sau sáu.
Đồng nghĩa
six thirty6:30half six
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- nửa giờ sau sáu giờ
- half past: nửa giờ sau