Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

half-baked

/'hɑ:f'bæk/

tính từ

  • nướng chưa chín hẳn
  • chưa chín chắn, còn non nớt, thiếu kinh nghiệm; khờ dại, ngốc nghếch
    • half-baked ideas: những ý nghĩ chưa chín chắn
    • a half-baked youth: một thanh niên còn non nớt khờ dại
Định nghĩa tiếng Anh

s. insufficiently cooked

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...