Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

half-baked

/'hɑ:f'bæk/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

half-baked

/'hɑ:f'bæk/

tính từ

  • nướng chưa chín hẳn
  • chưa chín chắn, còn non nớt, thiếu kinh nghiệm; khờ dại, ngốc nghếch
    • half-baked ideas: những ý nghĩ chưa chín chắn
    • a half-baked youth: một thanh niên còn non nớt khờ dại
Định nghĩa tiếng Anh

s. insufficiently cooked

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...