half-binding
/'hɑ:f,baindiɳ/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
half-binding
/'hɑ:f,baindiɳ/
danh từ
- kiểu đóng sách nửa da (góc và gáy bằng da còn mặt bìa bằng vải hoặc giấy
Từ điển Anh–Việt
111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...