half-caste
/'hɑ:fkɑ:st/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
half-caste
/'hɑ:fkɑ:st/
tính từ
- lai
- lai bố Âu mẹ Ân (trẻ con)
danh từ
- người lai
- trẻ con lai bố Âu mẹ Ân
Định nghĩa tiếng Anh
n. an offensive term for the offspring of parents of different races or cultures