half-cocked
/'hɑ:f'kɔkt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
half-cocked
/'hɑ:f'kɔkt/
tính từ
- đã chốt cò (súng)
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chưa chuẩn bị đầy đủ; chưa suy nghĩ kỹ; còn bối rối
Từ điển Anh–Việt
111.773 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...