half-dozen
/'hɑ:f'dʌzn/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
half-dozen
/'hɑ:f'dʌzn/
danh từ
- nửa tá
Định nghĩa tiếng Anh
s denoting a quantity consisting of six items or units
Từ điển Anh–Việt
112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
s denoting a quantity consisting of six items or units
Đang tải...