Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

half-length

/'hɑ:f'leɳθ/

danh từ

  • bức tranh nửa người

tính từ

  • chụp nửa người (bức ảnh)
Biến thể từ half-lengths số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a portrait showing the body from only the waist up\ns. representing only the upper half of the body\ns. abridged to half its original length

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...