Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

half-mast

/'hɑ:f'mɑ:st/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

half-mast

/'hɑ:f'mɑ:st/

danh từ

  • vị trí treo rũ (ở lưng chừng cột cờ, để treo cờ tang)

ngoại động từ

  • treo rũ (cờ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a position some distance below the top of a mast to which a flag is lowered in mourning or to signal distress

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...