Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

half-mast

/'hɑ:f'mɑ:st/

danh từ

  • vị trí treo rũ (ở lưng chừng cột cờ, để treo cờ tang)

ngoại động từ

  • treo rũ (cờ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a position some distance below the top of a mast to which a flag is lowered in mourning or to signal distress

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...