Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

half-pay

/'hɑ:f'pei/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

half-pay

/'hɑ:f'pei/

danh từ

  • nửa lương
    • to be placed on half-pay: hưởng chế độ nửa lương
Định nghĩa tiếng Anh

n. reduced wage paid to someone who is not working full time

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...