Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

half-sibling

/ˈhæf ˈsɪblɪŋ/

Nghĩa thường dùng

anh chị em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha danh từ

“She has two half-siblings from her father's second marriage.”Cô ấy có hai anh chị em cùng cha khác mẹ từ cuộc hôn nhân thứ hai của cha.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...