half-sibling
/ˈhæf ˈsɪblɪŋ/
Nghĩa thường dùng
anh chị em cùng cha khác mẹ hoặc cùng mẹ khác cha
danh từ
“She has two half-siblings from her father's second marriage.”Cô ấy có hai anh chị em cùng cha khác mẹ từ cuộc hôn nhân thứ hai của cha.