half-timbered
/ˈhæfˈtɪmbəd, ˈhɑ:f-/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
half-timbered
//
* tính từcó tường bằng khung gỗ, và trong khung lại có gạch, đá
Định nghĩa tiếng Anh
s having exposed wood framing with spaces filled with masonry, as in Tudor architecture