Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

halloween

/.hælәu'i:n/ Collins ★ phổ biến #6080

Nghĩa thường dùng

Lễ hội hóa trang danh từ

“Children dress up for Halloween every year.”Trẻ em hóa trang cho lễ hội Halloween mỗi năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

halloween

//

* danh từ
  • (Ê-cốt) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngày 31 tháng 10; đêm trước ngày lễ các Thánh
Định nghĩa tiếng Anh

n. the evening before All Saints' Day; often devoted to pranks played by young people

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...