Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

haloperidol

/,hælәj'peridɔl/ phổ biến #44464
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

haloperidol

//

* danh từ
  • dược phẩm tổng hợp (làm tiêu tan năng lực hoạt động của hệ thống thần kinh trung ương)
Định nghĩa tiếng Anh

n. tranquilizer (trade name Haldol) used to treat some psychotic disorders and Tourette's syndrome

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...