haloperidol
/,hælәj'peridɔl/ phổ biến #44464
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
haloperidol
//
* danh từ- dược phẩm tổng hợp (làm tiêu tan năng lực hoạt động của hệ thống thần kinh trung ương)
Định nghĩa tiếng Anh
n. tranquilizer (trade name Haldol) used to treat some psychotic disorders and Tourette's syndrome