Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

halophile

/'hælәfail/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

halophile

//

* danh từ
  • thực vật ưa mặn
Định nghĩa tiếng Anh

n. archaebacteria requiring a salt-rich environment for growth and survival

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...