Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

ham sandwich

Nghĩa thường dùng

bánh mì kẹp thịt nguội danh từ

“I would like a ham sandwich for lunch.”Tôi muốn một cái bánh mì kẹp thịt nguội cho bữa trưa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bánh mì kẹp thịt nguội
    • ham sandwich with cheese: bánh mì kẹp thịt nguội với phô mai
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...