ham sandwich
Nghĩa thường dùng
bánh mì kẹp thịt nguội
danh từ
“I would like a ham sandwich for lunch.”Tôi muốn một cái bánh mì kẹp thịt nguội cho bữa trưa.
Đồng nghĩa
sandwich with hamham subham rollham hoagie
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- bánh mì kẹp thịt nguội
- ham sandwich with cheese: bánh mì kẹp thịt nguội với phô mai