Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hamburger

/'hæmbə:gə/ TOEFLCollins ★ phổ biến #7483

Nghĩa thường dùng

bánh hamburger (bánh kẹp thịt) danh từ

“He ordered a hamburger and a cola.”Anh ấy gọi một cái hamburger và một lon cola.

Biến thể từ hamburgers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hamburger

/'hæmbə:gə/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thịt băm viên
  • xúc xích hambua
Định nghĩa tiếng Anh

n. a sandwich consisting of a fried cake of minced beef served on a bun, often with other ingredients

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...