hammam
/'hæmæm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hammam
/'hæmæm/
danh từ
- sự tắm hơi (tắm bằng hơi nóng)
- nhà tắm hơi
Từ điển Anh–Việt
111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...