Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hampshire

/'hæmpʃiә/

Nghĩa thường dùng

tên địa danh danh từ riêng

“Hampshire is a county in England.”Hampshire là một hạt ở Anh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hampshire

//

* danh từ
  • lợn lang Mỹ (lợn đen khoang trắng ở giữa và hai chân trước)
  • loại cừu Anh lớn không có sừng, nuôi để ăn thịt hoặc để lấy len loại trung bình
Định nghĩa tiếng Anh

n. a county of southern England on the English Channel n. British breed of hornless dark-faced domestic sheep

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...