Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hamulus

/'hæmjulәs/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hamulus

//

* danh từ; số nhiều hamuli
  • (sinh học) khúc cong; phần cong
Định nghĩa tiếng Anh

n. A hook, or hooklike process. n. A hooked barbicel of a feather.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...