Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand about to

/hænd əˈbaʊt tu/

Nghĩa thường dùng

phát cho nhiều người động từ

“They will hand about to everyone at the event.”Họ sẽ phát cho mọi người tại sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...