Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand across from

/hænd əˈkrɔs frəm/

Nghĩa thường dùng

truyền cái gì đó từ bên này sang bên kia động từ

“He handed across from the table a pen to his friend.”Anh ấy đã đưa một cái bút từ bàn cho bạn mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...