Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand across to

/hænd əˈkrɔs tu/

Nghĩa thường dùng

đưa trực tiếp cho ai đó động từ

“He handed across to her the report.”Anh ấy đã đưa báo cáo cho cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...