Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand against

/hænd əˈɡeɪnst/

Nghĩa thường dùng

đẩy hoặc ấn cái gì đó vào cái gì khác. động từ

“He handed against the wall for support.”Anh ấy dựa vào tường để hỗ trợ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...