Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand along with

Nghĩa thường dùng

làm cái gì đó cùng với ai đó động từ

“They will hand along with the project together.”Họ sẽ cùng nhau làm dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...