Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand alongside

/hænd əˈlɔŋˌsaɪd/

Nghĩa thường dùng

đưa cái gì đó bên cạnh ai đó. động từ

“He handed alongside his friend at the event.”Anh ấy đã đứng cạnh bạn mình tại sự kiện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...