Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand among

/hænd əˈmʌŋ/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ trong một nhóm động từ

“They will hand among the team the new materials.”Họ sẽ chia sẻ tài liệu mới trong nhóm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...