Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand around

/hænd əˈraʊnd/

Nghĩa thường dùng

truyền từ người này sang người khác động từ

“They handed around the snacks during the meeting.”Họ đã phát đồ ăn vặt trong cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...