Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand around a petition

Nghĩa thường dùng

phát tán một yêu cầu ký tên. cụm từ

“They are handing around a petition for a new park.”Họ đang phát tán một đơn kiến nghị cho một công viên mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...