Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand aside

/hænd əˈsaɪd/

Nghĩa thường dùng

để cái gì đó sang một bên hoặc bỏ qua động từ

“He handed aside his doubts and went for it.”Anh ấy đã bỏ qua nghi ngờ và tiến lên.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...