Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand away from

Nghĩa thường dùng

lấy cái gì đó ra khỏi quyền sở hữu của ai đó. động từ

“He will hand away from the project due to other commitments.”Anh ấy sẽ rời khỏi dự án do các cam kết khác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...