Từ điển Anh–Việt

111.877 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand back

/hænd bæk/

Nghĩa thường dùng

trả lại cho ai đó động từ

“Please hand back the book when you're done.”Xin hãy trả lại cuốn sách khi bạn xong.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...