Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand back to

/hænd bæk tu/

Nghĩa thường dùng

trả lại cái gì đó cho một người cụ thể động từ

“Please hand back the book to the librarian.”Xin hãy trả lại cuốn sách cho thủ thư.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...