Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand between

/hænd bɪˈtwiːn/

Nghĩa thường dùng

trao cái gì đó cho người ở giữa hai người động từ

“He handed between the two people.”Anh ấy đã trao giữa hai người.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...