Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand down a decision

Nghĩa thường dùng

công bố quyết định một cách chính thức. cụm từ

“The judge will hand down a decision next week.”Thẩm phán sẽ công bố quyết định vào tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...