Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand down from

/hænd daʊn frəm/

Nghĩa thường dùng

truyền cái gì đó từ thế hệ này sang thế hệ khác động từ

“This recipe has been handed down from my grandmother.”Công thức này đã được truyền lại từ bà tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...