Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand down knowledge

/hænd daʊn ˈnɑlɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

chia sẻ thông tin hoặc kỹ năng với người khác cụm từ

“Teachers hand down knowledge to their students.”Giáo viên truyền đạt kiến thức cho học sinh của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...