Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand down to

/hænd daʊn tu/

Nghĩa thường dùng

truyền lại cái gì đó cho người trẻ hơn động từ

“He plans to hand down his car to his son.”Anh ấy dự định truyền lại chiếc xe của mình cho con trai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...