Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand forward

/hænd ˈfɔr.wɚd/

Nghĩa thường dùng

truyền cái gì đó cho người tiếp theo động từ

“Please hand forward the message to the next team.”Xin hãy truyền đạt thông điệp cho nhóm tiếp theo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...