Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand from

/hænd frʌm/

Nghĩa thường dùng

đưa từ một người này sang người khác động từ

“She handed from her bag a pencil.”Cô ấy đã lấy một cây bút chì từ túi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...