hand in a report
Nghĩa thường dùng
nộp báo cáo cho ai đó
động từ
“You need to hand in a report by Friday.”Bạn cần nộp báo cáo trước thứ Sáu.
Từ điển Anh–Việt
111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You need to hand in a report by Friday.”Bạn cần nộp báo cáo trước thứ Sáu.
Đang tải...