hand in a request
Nghĩa thường dùng
yêu cầu một cách chính thức.
cụm từ
“You need to hand in a request for time off.”Bạn cần nộp đơn yêu cầu nghỉ phép.
Từ điển Anh–Việt
111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You need to hand in a request for time off.”Bạn cần nộp đơn yêu cầu nghỉ phép.
Đang tải...