Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand in an application

Nghĩa thường dùng

nộp một yêu cầu chính thức cho cái gì đó. cụm từ

“You must hand in an application for the scholarship.”Bạn phải nộp đơn xin học bổng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...