Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand in for

/hænd ɪn fɔr/

Nghĩa thường dùng

nộp đơn hoặc yêu cầu cụm từ

“I will hand in for the scholarship next week.”Tôi sẽ nộp đơn xin học bổng vào tuần tới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...