Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand in hand

/hænd ɪn hænd/

Nghĩa thường dùng

cùng nhau, hợp tác chặt chẽ cụm từ

“The two companies work hand in hand on the project.”Hai công ty hợp tác chặt chẽ trong dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...