Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand in on

/hænd ɪn ɒn/

Nghĩa thường dùng

nộp cái gì đó cho một cơ quan cụ thể động từ

“You need to hand in on time for the project.”Bạn cần nộp đúng hạn cho dự án.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...