hand in your notice
Nghĩa thường dùng
“Today the first thing on her list is ‘Hand in my notice’!”Hôm nay việc đầu tiên cô ấy định làm là nộp đơn xin nghỉ việc! (Lưu ý: nghỉ việc, báo cho sếp biết sẽ nghỉ)
Từ điển Anh–Việt
112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Today the first thing on her list is ‘Hand in my notice’!”Hôm nay việc đầu tiên cô ấy định làm là nộp đơn xin nghỉ việc! (Lưu ý: nghỉ việc, báo cho sếp biết sẽ nghỉ)
Đang tải...