Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand into

/hænd ˈɪntuː/

Nghĩa thường dùng

nộp cái gì đó cho một nơi hoặc người cụ thể cụm từ

“Please hand into the office your completed forms.”Xin vui lòng nộp đơn đã hoàn thành vào văn phòng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...