Từ điển Anh–Việt

112.507 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hand luggage

/ˈhænd ˌlʌɡɪdʒ/

Nghĩa thường dùng

hành lý xách tay danh từ

“You can take one small bag as hand luggage onto the plane.”Bạn được mang một túi nhỏ làm hành lý xách tay lên máy bay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...